пу́рпур
Dấu sắc trên пу́рпур chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пу́рпур nghĩa là màu huyết dụ, màu đỏ thẫm, màu đỏ tươi, màu đỏ chót.
Nghĩa của пу́рпур
Danh từ
- тёмно-красный цвет Màu huyết dụ, màu đỏ thẫm, rum.
- ярко- красный цвет Màu đỏ tươi, màu đỏ chót.
Biến cách của пу́рпур (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́рпур | пу́рпуры |
| Sinh cách кого? чего? | пу́рпура | пу́рпуров |
| Tặng cách кому? чему? | пу́рпуру | пу́рпурам |
| Đối cách кого? что? | пу́рпур | пу́рпуры |
| Công cụ cách кем? чем? | пу́рпуром | пу́рпурами |
| Giới cách о ком? о чём? | пу́рпуре | пу́рпурах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пу́рпур
Câu hỏi thường gặp
пурпур nghĩa là gì?
пурпур (danh từ) nghĩa là màu huyết dụ, màu đỏ thẫm, màu đỏ tươi, màu đỏ chót.
пурпур đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пу́рпур (phiên âm Latinh púrpur, IPA [ˈpurpʊr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.