пья́нство
Dấu sắc trên пья́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пья́нство nghĩa là nghiện rượu, rượu chè.
Nghĩa của пья́нство
Danh từ
- [Sự, tệ, nạn] nghiện rượu, rượu chè, rượu chè be bét.
Biến cách của пья́нство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пья́нство | пья́нства |
| Sinh cách кого? чего? | пья́нства | пья́нств |
| Tặng cách кому? чему? | пья́нству | пья́нствам |
| Đối cách кого? что? | пья́нство | пья́нства |
| Công cụ cách кем? чем? | пья́нством | пья́нствами |
| Giới cách о ком? о чём? | пья́нстве | пья́нствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пьянство nghĩa là gì?
пьянство (danh từ) nghĩa là nghiện rượu, rượu chè.
пьянство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пья́нство (phiên âm Latinh pʹjánstvo, IPA [ˈp⁽ʲ⁾janstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.