TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пья́ный

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pʹjányj[ˈp⁽ʲ⁾janɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пья́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пья́ный nghĩa là say, say rượu.

Nghĩa của пья́ный

Tính từ

  1. Say, say rượu; (nghĩa bóng) say sưa, choáng váng.

Biến cách của пья́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпья́ныйпья́ноепья́наяпья́ные
Sinh cáchпья́ногопья́ногопья́нойпья́ных
Tặng cáchпья́номупья́номупья́нойпья́ным
Đối cáchпья́ный / пья́ногопья́ноепья́нуюпья́ные / пья́ных
Công cụ cáchпья́нымпья́нымпья́нойпья́ными
Giới cáchпья́номпья́номпья́нойпья́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của пья́ный

So sánh hơn(по)пьяне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пья́ный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với пья́ный

  • Пьяный Том идёт, шатаясь из стороны в сторону. Tom đã say rượu đi khất kha khất khưởng.Tatoeba #4170294
  • Ты пьяный. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5211082
  • Мы с Томом оба были пьяными. Cả Tom và tôi đều đã say. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5483920
  • Мы с Томом оба были пьяные. Cả Tom và tôi đều đã say. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7188819
  • Думаешь, Том всё ещё пьян? Bạn có nghĩ là Tom vẫn say không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6825367
  • Думаете, Том всё ещё пьян? Bạn có nghĩ là Tom vẫn say không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6825368
  • Если вы едете ночью, вам следует остерегаться пьяных водителей. Nếu bạn lái xe vào ban đêm, bạn nên đề phòng những tài xế say rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839629
  • Она немного пьяна. Cô ta hơi say. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3974465

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пьяный nghĩa là gì?

пьяный (tính từ) nghĩa là say, say rượu.

пьяный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пья́ный (phiên âm Latinh pʹjányj, IPA [ˈp⁽ʲ⁾janɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.