TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пятикра́тный

pjatikrátnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пятикра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пятикра́тный nghĩa là năm lần.

Nghĩa của пятикра́тный

Tính từ

  1. Năm lần; (увеличенный в пять раз) tăng lên năm lần.
    • в пятикра́тныйом разме́реvới kích thước tăng lên năm lần

Biến cách của пятикра́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпятикра́тныйпятикра́тноепятикра́тнаяпятикра́тные
Sinh cáchпятикра́тногопятикра́тногопятикра́тнойпятикра́тных
Tặng cáchпятикра́тномупятикра́тномупятикра́тнойпятикра́тным
Đối cáchпятикра́тныйпятикра́тноепятикра́тнуюпятикра́тные
Công cụ cáchпятикра́тнымпятикра́тнымпятикра́тнойпятикра́тными
Giới cáchпятикра́тномпятикра́тномпятикра́тнойпятикра́тных
Dạng ngắnпятикра́тенпятикра́тнопятикра́тнапятикра́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пятикратный nghĩa là gì?

пятикратный (tính từ) nghĩa là năm lần.

пятикратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пятикра́тный (phiên âm Latinh pjatikrátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.