пятиконе́чный
Dấu sắc trên пятиконе́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пятиконе́чный nghĩa là có năm cạnh.
Nghĩa của пятиконе́чный
Tính từ
- Có năm cạnh. năm góc, năm cánh, ngũ giác.
- пятиконе́чная звезда́ngôi sao năm cánh
Biến cách của пятиконе́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пятиконе́чный | пятиконе́чное | пятиконе́чная | пятиконе́чные |
| Sinh cách | пятиконе́чного | пятиконе́чного | пятиконе́чной | пятиконе́чных |
| Tặng cách | пятиконе́чному | пятиконе́чному | пятиконе́чной | пятиконе́чным |
| Đối cách | пятиконе́чный | пятиконе́чное | пятиконе́чную | пятиконе́чные |
| Công cụ cách | пятиконе́чным | пятиконе́чным | пятиконе́чной | пятиконе́чными |
| Giới cách | пятиконе́чном | пятиконе́чном | пятиконе́чной | пятиконе́чных |
| Dạng ngắn | пятиконе́чен | пятиконе́чно | пятиконе́чна | пятиконе́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пятиконечный nghĩa là gì?
пятиконечный (tính từ) nghĩa là có năm cạnh.
пятиконечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пятиконе́чный (phiên âm Latinh pjatikonéčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.