пятиле́тка
Dấu sắc trên пятиле́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пятиле́тка nghĩa là năm năm, kế hoạch năm năm.
Nghĩa của пятиле́тка
Danh từ
- пятиление [thời gian] năm năm.
- пятилетный план Kế hoạch năm năm.
Biến cách của пятиле́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пятиле́тка | пятиле́тки |
| Sinh cách кого? чего? | пятиле́тки | пятиле́ток |
| Tặng cách кому? чему? | пятиле́тке | пятиле́ткам |
| Đối cách кого? что? | пятиле́тку | пятиле́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | пятиле́ткой | пятиле́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | пятиле́тке | пятиле́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пятилетка nghĩa là gì?
пятилетка (danh từ) nghĩa là năm năm, kế hoạch năm năm.
пятилетка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пятиле́тка (phiên âm Latinh pjatilétka, IPA [pʲɪtʲɪˈlʲetkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.