пятиле́тний
Dấu sắc trên пятиле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пятиле́тний nghĩa là năm năm, năm tuổi, năm.
Nghĩa của пятиле́тний
Tính từ
- о сроке [lâu, trong] năm năm.
- пятилетний планkế hoạch năm năm
- о вохрасте [lên] năm tuổi, năm.
- пятилетний ребёнокđứa bé lên năm, thằng bé năm tuổi
Biến cách của пятиле́тний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пятиле́тний | пятиле́тнее | пятиле́тняя | пятиле́тние |
| Sinh cách | пятиле́тнего | пятиле́тнего | пятиле́тней | пятиле́тних |
| Tặng cách | пятиле́тнему | пятиле́тнему | пятиле́тней | пятиле́тним |
| Đối cách | пятиле́тний / пятиле́тнего | пятиле́тнее | пятиле́тнюю | пятиле́тние / пятиле́тних |
| Công cụ cách | пятиле́тним | пятиле́тним | пятиле́тней | пятиле́тними |
| Giới cách | пятиле́тнем | пятиле́тнем | пятиле́тней | пятиле́тних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của пятиле́тний
Câu hỏi thường gặp
пятилетний nghĩa là gì?
пятилетний (tính từ) nghĩa là năm năm, năm tuổi, năm.
пятилетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пятиле́тний (phiên âm Latinh pjatilétnij, IPA [pʲɪtʲɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.