TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пятиле́тний

pjatilétnij[pʲɪtʲɪˈlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пятиле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пятиле́тний nghĩa là năm năm, năm tuổi, năm.

Nghĩa của пятиле́тний

Tính từ

  1. о сроке [lâu, trong] năm năm.
    • пятилетний планkế hoạch năm năm
  2. о вохрасте [lên] năm tuổi, năm.
    • пятилетний ребёнокđứa bé lên năm, thằng bé năm tuổi

Biến cách của пятиле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпятиле́тнийпятиле́тнеепятиле́тняяпятиле́тние
Sinh cáchпятиле́тнегопятиле́тнегопятиле́тнейпятиле́тних
Tặng cáchпятиле́тнемупятиле́тнемупятиле́тнейпятиле́тним
Đối cáchпятиле́тний / пятиле́тнегопятиле́тнеепятиле́тнююпятиле́тние / пятиле́тних
Công cụ cáchпятиле́тнимпятиле́тнимпятиле́тнейпятиле́тними
Giới cáchпятиле́тнемпятиле́тнемпятиле́тнейпятиле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của пятиле́тний

Câu hỏi thường gặp

пятилетний nghĩa là gì?

пятилетний (tính từ) nghĩa là năm năm, năm tuổi, năm.

пятилетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пятиле́тний (phiên âm Latinh pjatilétnij, IPA [pʲɪtʲɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.