TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пятьсо́т

pjatʹsót[pʲɪt͡s⁽ʲˈ⁾ot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пятьсо́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пятьсо́т nghĩa là năm trăm.

Nghĩa của пятьсо́т

Số từ

  1. Năm trăm.
    • ты́сяча пятьсо́тmột nghìn năm trăm, một nghìn rưởi

Biến cách của пятьсо́т (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?пятьсо́т
Sinh cách кого? чего?пятисо́т
Tặng cách кому? чему?пятиста́м
Đối cách кого? что?пятьсо́т
Công cụ cách кем? чем?пятьюста́ми
Giới cách о ком? о чём?пятиста́х

Câu ví dụ với пятьсо́т

  • Пятьсот долларов для него маленькая сумма. 500 Đô-la đối với anh ấy chỉ như muối bỏ bể thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #611533

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пятьсот nghĩa là gì?

пятьсот (số từ) nghĩa là năm trăm.

пятьсот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пятьсо́т (phiên âm Latinh pjatʹsót, IPA [pʲɪt͡s⁽ʲˈ⁾ot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.