TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пятьдеся́т

pjatʹdesját[pʲɪdʲ(ː)ɪˈsʲat] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пятьдеся́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пятьдеся́т nghĩa là năm mươi, năm chục.

Nghĩa của пятьдеся́т

Số từ

  1. Năm mươi, năm chục.
    • сто пятьдеся́тmột trăm năm mươi, một trăm rưởi

Câu ví dụ với пятьдеся́т

  • На гонку было заявлено пятьдесят участников. Có 20 thí sinh trong cuộc cạnh tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424108
  • Ему, должно быть, за пятьдесят. Ông ấy chắc phải hơn 50 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2059826
  • За последние пятьдесят лет Япония сильно изменилась. Nhật Bản đã thay đổi đáng kể trong 50 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4567241
  • Пятьдесят храбрых рыцарей были готовы к великой битве. Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3400972
  • Поезд идёт со скоростью пятьдесят миль в час. Xe lửa sẽ di chuyển ở vận tốc 50 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4845386
  • Мы не в состоянии прожить на сто пятьдесят тысяч иен в месяц. Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2813034
  • В прошлом году я посмотрел не меньше пятидесяти фильмов. Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10832356

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пятьдесят nghĩa là gì?

пятьдесят (số từ) nghĩa là năm mươi, năm chục.

пятьдесят đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пятьдеся́т (phiên âm Latinh pjatʹdesját, IPA [pʲɪdʲ(ː)ɪˈsʲat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.