пятёрка
giống cáibất động vật
pjatjórka[pʲɪˈtʲɵrkə]
giọng máy của trình duyệt
пятёрка nghĩa là chữ số năm, con số năm, điểm ưu, điểm năm.
Nghĩa của пятёрка
Danh từ
- цифра Chữ số năm, con số năm.
- школьная отметка Điểm ưu, điểm năm, năm điểm.
- учени́к получи́л пятёркуhọc sinh được điểm ưu (điểm năm)
- khẩu ngữ денежный знак Đồng năm rúp, giấy năm đồng.
Biến cách của пятёрка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пятёрка | пятёрки |
| Sinh cách кого? чего? | пятёрки | пятёрок |
| Tặng cách кому? чему? | пятёрке | пятёркам |
| Đối cách кого? что? | пятёрку | пятёрки |
| Công cụ cách кем? чем? | пятёркой | пятёрками |
| Giới cách о ком? о чём? | пятёрке | пятёрках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пятёрка nghĩa là gì?
пятёрка (danh từ) nghĩa là chữ số năm, con số năm, điểm ưu, điểm năm.
пятёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пятёрка (phiên âm Latinh pjatjórka, IPA [pʲɪˈtʲɵrkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.