TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пятёрка

giống cáibất động vật
pjatjórka[pʲɪˈtʲɵrkə] giọng máy của trình duyệt

пятёрка nghĩa là chữ số năm, con số năm, điểm ưu, điểm năm.

Nghĩa của пятёрка

Danh từ

  1. цифра Chữ số năm, con số năm.
  2. школьная отметка Điểm ưu, điểm năm, năm điểm.
    • учени́к получи́л пятёркуhọc sinh được điểm ưu (điểm năm)
  3. khẩu ngữ денежный знак Đồng năm rúp, giấy năm đồng.

Biến cách của пятёрка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пятёркапятёрки
Sinh cách кого? чего?пятёркипятёрок
Tặng cách кому? чему?пятёркепятёркам
Đối cách кого? что?пятёркупятёрки
Công cụ cách кем? чем?пятёркойпятёрками
Giới cách о ком? о чём?пятёркепятёрках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пятёрка nghĩa là gì?

пятёрка (danh từ) nghĩa là chữ số năm, con số năm, điểm ưu, điểm năm.

пятёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пятёрка (phiên âm Latinh pjatjórka, IPA [pʲɪˈtʲɵrkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.