рабдомио́лиз
Dấu sắc trên рабдомио́лиз chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рабдомио́лиз nghĩa là tiêu cơ vân.
Nghĩa của рабдомио́лиз
Danh từ
- Tiêu cơ vân.
Biến cách của рабдомио́лиз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рабдомио́лиз | рабдомио́лизы |
| Sinh cách кого? чего? | рабдомио́лиза | рабдомио́лизов |
| Tặng cách кому? чему? | рабдомио́лизу | рабдомио́лизам |
| Đối cách кого? что? | рабдомио́лиз | рабдомио́лизы |
| Công cụ cách кем? чем? | рабдомио́лизом | рабдомио́лизами |
| Giới cách о ком? о чём? | рабдомио́лизе | рабдомио́лизах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рабдомиолиз nghĩa là gì?
рабдомиолиз (danh từ) nghĩa là tiêu cơ vân.
рабдомиолиз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рабдомио́лиз (phiên âm Latinh rabdomióliz, IPA [rəbdəmʲɪˈolʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.