рабо́та
Dấu sắc trên рабо́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рабо́та nghĩa là việc làm, công việc, công.
Nghĩa của рабо́та
Danh từ
- Việc làm, công việc.
- Công.
- Tác phẩm.
- Nhiệm vụ.
- Nghề.
Biến cách của рабо́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рабо́та | рабо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | рабо́ты | рабо́т |
| Tặng cách кому? чему? | рабо́те | рабо́там |
| Đối cách кого? что? | рабо́ту | рабо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | рабо́той | рабо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | рабо́те | рабо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рабо́та
Đồng nghĩa
Họ từ của рабо́та
Câu ví dụ với рабо́та
- У нас с вами много работы. Chúng ta có nhiều công việc phải làm.Tatoeba #13717133
- Мне очень нравится моя работа. Tôi thích công việc của tôi rất nhiều (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4296610
- Думаешь, у меня лёгкая работа? Bạn có nghĩ là công việc của tôi dễ dàng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5116049
- Мне нравится эта работа. Tôi thích công việc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2383975
- Это была ручная работа. Nó là đồ thủ công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2496720
- Это не наша работа. Đấy không phải việc của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3532465
- Мне нравится такая работа. Tôi thích công việc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4795026
- У тебя отличная работа. Bạn có một công việc tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5460929
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
работа nghĩa là gì?
работа (danh từ) nghĩa là việc làm, công việc, công.
работа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рабо́та (phiên âm Latinh rabóta, IPA [rɐˈbotə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.