TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рабо́та

Cấp độ ≈A1 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rabóta[rɐˈbotə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рабо́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рабо́та nghĩa là việc làm, công việc, công.

Nghĩa của рабо́та

Danh từ

  1. Việc làm, công việc.
  2. Công.
  3. Tác phẩm.
  4. Nhiệm vụ.
  5. Nghề.

Biến cách của рабо́та (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рабо́тарабо́ты
Sinh cách кого? чего?рабо́тырабо́т
Tặng cách кому? чему?рабо́терабо́там
Đối cách кого? что?рабо́турабо́ты
Công cụ cách кем? чем?рабо́тойрабо́тами
Giới cách о ком? о чём?рабо́терабо́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рабо́та

Đồng nghĩa

Họ từ của рабо́та

Câu ví dụ với рабо́та

  • У нас с вами много работы. Chúng ta có nhiều công việc phải làm.Tatoeba #13717133
  • Мне очень нравится моя работа. Tôi thích công việc của tôi rất nhiều (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4296610
  • Думаешь, у меня лёгкая работа? Bạn có nghĩ là công việc của tôi dễ dàng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5116049
  • Мне нравится эта работа. Tôi thích công việc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2383975
  • Это была ручная работа. Nó là đồ thủ công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2496720
  • Это не наша работа. Đấy không phải việc của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3532465
  • Мне нравится такая работа. Tôi thích công việc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4795026
  • У тебя отличная работа. Bạn có một công việc tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5460929

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

работа nghĩa là gì?

работа (danh từ) nghĩa là việc làm, công việc, công.

работа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рабо́та (phiên âm Latinh rabóta, IPA [rɐˈbotə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.