рабко́р
Dấu sắc trên рабко́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рабко́р nghĩa là Thông tín viên công nhân.
Nghĩa của рабко́р
Danh từ
- рабочий корреспондент Thông tín viên công nhân.
Biến cách của рабко́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рабко́р | рабко́ры |
| Sinh cách кого? чего? | рабко́ра | рабко́ров |
| Tặng cách кому? чему? | рабко́ру | рабко́рам |
| Đối cách кого? что? | рабко́ра | рабко́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | рабко́ром | рабко́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | рабко́ре | рабко́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
рабкор nghĩa là gì?
рабкор (danh từ) nghĩa là Thông tín viên công nhân.
рабкор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рабко́р (phiên âm Latinh rabkór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.