раболе́пный
Dấu sắc trên раболе́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раболе́пный nghĩa là nô lệ, quỵ lụy.
Nghĩa của раболе́пный
Tính từ
- Nô lệ, quỵ lụy, bợ đỡ, xun xoe.
Biến cách của раболе́пный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раболе́пный | раболе́пное | раболе́пная | раболе́пные |
| Sinh cách | раболе́пного | раболе́пного | раболе́пной | раболе́пных |
| Tặng cách | раболе́пному | раболе́пному | раболе́пной | раболе́пным |
| Đối cách | раболе́пный / раболе́пного | раболе́пное | раболе́пную | раболе́пные / раболе́пных |
| Công cụ cách | раболе́пным | раболе́пным | раболе́пной | раболе́пными |
| Giới cách | раболе́пном | раболе́пном | раболе́пной | раболе́пных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của раболе́пный
| So sánh hơn | (по)раболе́пнее |
Câu hỏi thường gặp
раболепный nghĩa là gì?
раболепный (tính từ) nghĩa là nô lệ, quỵ lụy.
раболепный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раболе́пный (phiên âm Latinh rabolépnyj, IPA [rəbɐˈlʲepnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.