TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раболе́пный

rabolépnyj[rəbɐˈlʲepnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раболе́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раболе́пный nghĩa là nô lệ, quỵ lụy.

Nghĩa của раболе́пный

Tính từ

  1. Nô lệ, quỵ lụy, bợ đỡ, xun xoe.

Biến cách của раболе́пный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраболе́пныйраболе́пноераболе́пнаяраболе́пные
Sinh cáchраболе́пногораболе́пногораболе́пнойраболе́пных
Tặng cáchраболе́пномураболе́пномураболе́пнойраболе́пным
Đối cáchраболе́пный / раболе́пногораболе́пноераболе́пнуюраболе́пные / раболе́пных
Công cụ cáchраболе́пнымраболе́пнымраболе́пнойраболе́пными
Giới cáchраболе́пномраболе́пномраболе́пнойраболе́пных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của раболе́пный

So sánh hơn(по)раболе́пнее

Câu hỏi thường gặp

раболепный nghĩa là gì?

раболепный (tính từ) nghĩa là nô lệ, quỵ lụy.

раболепный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раболе́пный (phiên âm Latinh rabolépnyj, IPA [rəbɐˈlʲepnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.