раболе́пство
giống trungbất động vật
rabolépstvo
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên раболе́пство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раболе́пство nghĩa là nô lệ, quỵ lụy.
Nghĩa của раболе́пство
Danh từ
- [Thái độ, sự] nô lệ, quỵ lụy, bợ đỡ, xun xoe.
Biến cách của раболе́пство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | раболе́пство | раболе́пства |
| Sinh cách кого? чего? | раболе́пства | раболе́пств |
| Tặng cách кому? чему? | раболе́пству | раболе́пствам |
| Đối cách кого? что? | раболе́пство | раболе́пства |
| Công cụ cách кем? чем? | раболе́пством | раболе́пствами |
| Giới cách о ком? о чём? | раболе́пстве | раболе́пствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
раболепство nghĩa là gì?
раболепство (danh từ) nghĩa là nô lệ, quỵ lụy.
раболепство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раболе́пство (phiên âm Latinh rabolépstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.