TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раборвладение

giống trung
raborvladenije giọng máy của trình duyệt

раборвладение nghĩa là Sự chiếm hữu nô lệ.

Nghĩa của раборвладение

Danh từ

  1. Sự chiếm hữu nô lệ.

Câu hỏi thường gặp

раборвладение nghĩa là gì?

раборвладение (danh từ) nghĩa là Sự chiếm hữu nô lệ.

раборвладение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раборвладение (phiên âm Latinh raborvladenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.