равне́ние
Dấu sắc trên равне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
равне́ние nghĩa là sự gióng đều hàng, sắp thẳng hàng.
Nghĩa của равне́ние
Danh từ
- Sự gióng đều hàng, sắp thẳng hàng, xếp thẳng hàng.
- равнение нале́во!gióng đều hàng bên trái!
- равнение напра́во!gióng đều hàng bên phải!
Biến cách của равне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | равне́ние | равне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | равне́ния | равне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | равне́нию | равне́ниям |
| Đối cách кого? что? | равне́ние | равне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | равне́нием | равне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | равне́нии | равне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
равнение nghĩa là gì?
равнение (danh từ) nghĩa là sự gióng đều hàng, sắp thẳng hàng.
равнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là равне́ние (phiên âm Latinh ravnénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.