равнобе́дренный
Dấu sắc trên равнобе́дренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
равнобе́дренный nghĩa là cân.
Nghĩa của равнобе́дренный
Tính từ
- Cân.
- равнобе́дренный треуго́льник[hình] tam giác cân
Biến cách của равнобе́дренный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | равнобе́дренный | равнобе́дренное | равнобе́дренная | равнобе́дренные |
| Sinh cách | равнобе́дренного | равнобе́дренного | равнобе́дренной | равнобе́дренных |
| Tặng cách | равнобе́дренному | равнобе́дренному | равнобе́дренной | равнобе́дренным |
| Đối cách | равнобе́дренный / равнобе́дренного | равнобе́дренное | равнобе́дренную | равнобе́дренные / равнобе́дренных |
| Công cụ cách | равнобе́дренным | равнобе́дренным | равнобе́дренной | равнобе́дренными |
| Giới cách | равнобе́дренном | равнобе́дренном | равнобе́дренной | равнобе́дренных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
равнобедренный nghĩa là gì?
равнобедренный (tính từ) nghĩa là cân.
равнобедренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là равнобе́дренный (phiên âm Latinh ravnobédrennyj, IPA [rəvnɐˈbʲedrʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.