TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

равнобе́дренный

ravnobédrennyj[rəvnɐˈbʲedrʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên равнобе́дренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

равнобе́дренный nghĩa là cân.

Nghĩa của равнобе́дренный

Tính từ

  1. Cân.
    • равнобе́дренный треуго́льник[hình] tam giác cân

Biến cách của равнобе́дренный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchравнобе́дренныйравнобе́дренноеравнобе́дреннаяравнобе́дренные
Sinh cáchравнобе́дренногоравнобе́дренногоравнобе́дреннойравнобе́дренных
Tặng cáchравнобе́дренномуравнобе́дренномуравнобе́дреннойравнобе́дренным
Đối cáchравнобе́дренный / равнобе́дренногоравнобе́дренноеравнобе́дреннуюравнобе́дренные / равнобе́дренных
Công cụ cáchравнобе́дреннымравнобе́дреннымравнобе́дреннойравнобе́дренными
Giới cáchравнобе́дренномравнобе́дренномравнобе́дреннойравнобе́дренных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

равнобедренный nghĩa là gì?

равнобедренный (tính từ) nghĩa là cân.

равнобедренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là равнобе́дренный (phiên âm Latinh ravnobédrennyj, IPA [rəvnɐˈbʲedrʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.