TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

равнопра́вный

ravnoprávnyj[rəvnɐˈpravnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên равнопра́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

равнопра́вный nghĩa là bình quyền, bình đẳng.

Nghĩa của равнопра́вный

Tính từ

  1. Bình quyền, bình đẳng.
    • равноправный до́говорhiệp ước bình đẳng
    • быть равнопра́вным с ке́м-л.được bình quyền (bình đẳng) với ai

Biến cách của равнопра́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchравнопра́вныйравнопра́вноеравнопра́внаяравнопра́вные
Sinh cáchравнопра́вногоравнопра́вногоравнопра́внойравнопра́вных
Tặng cáchравнопра́вномуравнопра́вномуравнопра́внойравнопра́вным
Đối cáchравнопра́вный / равнопра́вногоравнопра́вноеравнопра́внуюравнопра́вные / равнопра́вных
Công cụ cáchравнопра́внымравнопра́внымравнопра́внойравнопра́вными
Giới cáchравнопра́вномравнопра́вномравнопра́внойравнопра́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của равнопра́вный

So sánh hơn(по)равнопра́внее

Câu hỏi thường gặp

равноправный nghĩa là gì?

равноправный (tính từ) nghĩa là bình quyền, bình đẳng.

равноправный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là равнопра́вный (phiên âm Latinh ravnoprávnyj, IPA [rəvnɐˈpravnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.