TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

равноме́рный

ravnomérnyj[rəvnɐˈmʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên равноме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

равноме́рный nghĩa là đều, đều đặn.

Nghĩa của равноме́рный

Tính từ

  1. Đều, đều đặn, đồng đều, đều nhau, bằng nhau, cân nhau; (ритмичный) đều đều, nhịp nhàng.
    • равноме́рное посту́киваниеtiếng gõ đều đều
    • равноме́рный шагbước đều, bước nhịp nhàng
    • равноме́рное движе́ние(kỹ thuật, vật lý) chuyển động đều
    • равноме́рное ускоре́ние(kỹ thuật, vật lý) gia tốc đều
    • равноме́рное разви́тиеsự phát triển đều đặn (đồng đều)

Biến cách của равноме́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchравноме́рныйравноме́рноеравноме́рнаяравноме́рные
Sinh cáchравноме́рногоравноме́рногоравноме́рнойравноме́рных
Tặng cáchравноме́рномуравноме́рномуравноме́рнойравноме́рным
Đối cáchравноме́рный / равноме́рногоравноме́рноеравноме́рнуюравноме́рные / равноме́рных
Công cụ cáchравноме́рнымравноме́рнымравноме́рнойравноме́рными
Giới cáchравноме́рномравноме́рномравноме́рнойравноме́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

равномерный nghĩa là gì?

равномерный (tính từ) nghĩa là đều, đều đặn.

равномерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là равноме́рный (phiên âm Latinh ravnomérnyj, IPA [rəvnɐˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.