равноме́рный
Dấu sắc trên равноме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
равноме́рный nghĩa là đều, đều đặn.
Nghĩa của равноме́рный
Tính từ
- Đều, đều đặn, đồng đều, đều nhau, bằng nhau, cân nhau; (ритмичный) đều đều, nhịp nhàng.
- равноме́рное посту́киваниеtiếng gõ đều đều
- равноме́рный шагbước đều, bước nhịp nhàng
- равноме́рное движе́ние(kỹ thuật, vật lý) chuyển động đều
- равноме́рное ускоре́ние(kỹ thuật, vật lý) gia tốc đều
- равноме́рное разви́тиеsự phát triển đều đặn (đồng đều)
Biến cách của равноме́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | равноме́рный | равноме́рное | равноме́рная | равноме́рные |
| Sinh cách | равноме́рного | равноме́рного | равноме́рной | равноме́рных |
| Tặng cách | равноме́рному | равноме́рному | равноме́рной | равноме́рным |
| Đối cách | равноме́рный / равноме́рного | равноме́рное | равноме́рную | равноме́рные / равноме́рных |
| Công cụ cách | равноме́рным | равноме́рным | равноме́рной | равноме́рными |
| Giới cách | равноме́рном | равноме́рном | равноме́рной | равноме́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
равномерный nghĩa là gì?
равномерный (tính từ) nghĩa là đều, đều đặn.
равномерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là равноме́рный (phiên âm Latinh ravnomérnyj, IPA [rəvnɐˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.