равносторо́нний
Dấu sắc trên равносторо́нний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
равносторо́нний nghĩa là đều, đều cạnh.
Nghĩa của равносторо́нний
Tính từ
- Đều, đều cạnh.
- равносторо́нний треуго́льник[hình] tam giác đều
Biến cách của равносторо́нний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | равносторо́нний | равносторо́ннее | равносторо́нняя | равносторо́нние |
| Sinh cách | равносторо́ннего | равносторо́ннего | равносторо́нней | равносторо́нних |
| Tặng cách | равносторо́ннему | равносторо́ннему | равносторо́нней | равносторо́нним |
| Đối cách | равносторо́нний / равносторо́ннего | равносторо́ннее | равносторо́ннюю | равносторо́нние / равносторо́нних |
| Công cụ cách | равносторо́нним | равносторо́нним | равносторо́нней | равносторо́нними |
| Giới cách | равносторо́ннем | равносторо́ннем | равносторо́нней | равносторо́нних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với равносторо́нний
- Это равносторонний треугольник. Đây là một tam giác đều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7198029
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
равносторонний nghĩa là gì?
равносторонний (tính từ) nghĩa là đều, đều cạnh.
равносторонний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là равносторо́нний (phiên âm Latinh ravnostorónnij, IPA [rəvnəstɐˈronʲːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.