TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

равносторо́нний

ravnostorónnij[rəvnəstɐˈronʲːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên равносторо́нний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

равносторо́нний nghĩa là đều, đều cạnh.

Nghĩa của равносторо́нний

Tính từ

  1. Đều, đều cạnh.
    • равносторо́нний треуго́льник[hình] tam giác đều

Biến cách của равносторо́нний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchравносторо́ннийравносторо́ннееравносторо́нняяравносторо́нние
Sinh cáchравносторо́ннегоравносторо́ннегоравносторо́ннейравносторо́нних
Tặng cáchравносторо́ннемуравносторо́ннемуравносторо́ннейравносторо́нним
Đối cáchравносторо́нний / равносторо́ннегоравносторо́ннееравносторо́ннююравносторо́нние / равносторо́нних
Công cụ cáchравносторо́ннимравносторо́ннимравносторо́ннейравносторо́нними
Giới cáchравносторо́ннемравносторо́ннемравносторо́ннейравносторо́нних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với равносторо́нний

  • Это равносторонний треугольник. Đây là một tam giác đều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7198029

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

равносторонний nghĩa là gì?

равносторонний (tính từ) nghĩa là đều, đều cạnh.

равносторонний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là равносторо́нний (phiên âm Latinh ravnostorónnij, IPA [rəvnəstɐˈronʲːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.