TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

равноце́нный

ravnocénnyj[rəvnɐˈt͡sɛnːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên равноце́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

равноце́нный nghĩa là ngang giá, bằng giá, tương đương, ngang tài ngang đức.

Nghĩa của равноце́нный

Tính từ

  1. Ngang giá, bằng giá, có giá trị ngang nhau.
    • равноценные вещи.Những đồ vật có có giá trị ngang nhau, những việc có tầm quan trọng như nhau.
  2. Tương đương, có phẩm chất ngang nhau, ngang tài ngang đức.
    • равноценные работники.Những cán bộ ngang tài ngang đức (cân tài cân đức).

Biến cách của равноце́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchравноце́нныйравноце́нноеравноце́ннаяравноце́нные
Sinh cáchравноце́нногоравноце́нногоравноце́ннойравноце́нных
Tặng cáchравноце́нномуравноце́нномуравноце́ннойравноце́нным
Đối cáchравноце́нный / равноце́нногоравноце́нноеравноце́ннуюравноце́нные / равноце́нных
Công cụ cáchравноце́ннымравноце́ннымравноце́ннойравноце́нными
Giới cáchравноце́нномравноце́нномравноце́ннойравноце́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của равноце́нный

So sánh hơn(по)равноце́ннее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với равноце́нный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

равноценный nghĩa là gì?

равноценный (tính từ) nghĩa là ngang giá, bằng giá, tương đương, ngang tài ngang đức.

равноценный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là равноце́нный (phiên âm Latinh ravnocénnyj, IPA [rəvnɐˈt͡sɛnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.