разбуха́ние
Dấu sắc trên разбуха́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разбуха́ние nghĩa là sự trương lên, trướng lên.
Nghĩa của разбуха́ние
Danh từ
- Sự trương lên, trướng lên, phồng lên, phình ra, nở ra, to ra.
Biến cách của разбуха́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разбуха́ние | разбуха́ния |
| Sinh cách кого? чего? | разбуха́ния | разбуха́ний |
| Tặng cách кому? чему? | разбуха́нию | разбуха́ниям |
| Đối cách кого? что? | разбуха́ние | разбуха́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | разбуха́нием | разбуха́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | разбуха́нии | разбуха́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разбухание nghĩa là gì?
разбухание (danh từ) nghĩa là sự trương lên, trướng lên.
разбухание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разбуха́ние (phiên âm Latinh razbuxánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.