разбушева́ться
Dấu sắc trên разбушева́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разбушева́ться nghĩa là nổi ào ào, nổi gió, động, cồn sóng.
Nghĩa của разбушева́ться
Động từ
- о ветре Nổi ào ào, nổi gió.
- о море Động, cồn sóng, nổi sóng lớn.
- khẩu ngữ о человеке Điên tiết lên, nổi nóng lên, phát khùng lên, nổi xung lên.
Chia động từ разбушева́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | разбушу́юсь |
| ты | разбушу́ешься |
| он / она́ / оно́ | разбушу́ется |
| мы | разбушу́емся |
| вы | разбушу́етесь |
| они́ | разбушу́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разбушева́лся |
| Giống cái (она́) | разбушева́лась |
| Giống trung (оно́) | разбушева́лось |
| Số nhiều (они́) | разбушева́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разбушу́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разбушу́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
разбушеваться nghĩa là gì?
разбушеваться (động từ) nghĩa là nổi ào ào, nổi gió, động, cồn sóng.
разбушеваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разбушева́ться (phiên âm Latinh razbuševátʹsja, IPA [rəzbʊʂɨˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.