разва́лина
Dấu sắc trên разва́лина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разва́лина nghĩa là ngườii già khụ, người già khọm.
Nghĩa của разва́лина
Danh từ
- khẩu ngữ о человеке Ngườii già khụ, người già khọm.
Biến cách của разва́лина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разва́лина | разва́лины |
| Sinh cách кого? чего? | разва́лины | разва́лин |
| Tặng cách кому? чему? | разва́лине | разва́линам |
| Đối cách кого? что? | разва́лину | разва́лины |
| Công cụ cách кем? чем? | разва́линой | разва́линами |
| Giới cách о ком? о чём? | разва́лине | разва́линах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
развалина nghĩa là gì?
развалина (danh từ) nghĩa là ngườii già khụ, người già khọm.
развалина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разва́лина (phiên âm Latinh razválina, IPA [rɐzˈvalʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.