разво́ды
giống đực
razvódy
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên разво́ды chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разво́ды nghĩa là vân hoa, hoa văn.
Nghĩa của разво́ды
Danh từ
- узоры Vân hoa, hoa văn.
- khẩu ngữ потёки Váng, vết.
Câu hỏi thường gặp
разводы nghĩa là gì?
разводы (danh từ) nghĩa là vân hoa, hoa văn.
разводы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разво́ды (phiên âm Latinh razvódy); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.