TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разглаше́ние

giống trungbất động vật
razglašénije[rəzɡɫɐˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разглаше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разглаше́ние nghĩa là sự tiết lộ, tiết lậu.

Nghĩa của разглаше́ние

Danh từ

  1. Sự tiết lộ, tiết lậu, nói lộ, làm lộ; (распространение) [sự] loan truyền, phao đồn, đồn đại, đồn.
    • разглаше́ние ло́жных слу́хов[sự] loan truyền tin thất thiệt, phao đồn tin nhảm

Biến cách của разглаше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разглаше́ниеразглаше́ния
Sinh cách кого? чего?разглаше́нияразглаше́ний
Tặng cách кому? чему?разглаше́ниюразглаше́ниям
Đối cách кого? что?разглаше́ниеразглаше́ния
Công cụ cách кем? чем?разглаше́ниемразглаше́ниями
Giới cách о ком? о чём?разглаше́нииразглаше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

разглашение nghĩa là gì?

разглашение (danh từ) nghĩa là sự tiết lộ, tiết lậu.

разглашение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разглаше́ние (phiên âm Latinh razglašénije, IPA [rəzɡɫɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.