разглаше́ние
Dấu sắc trên разглаше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разглаше́ние nghĩa là sự tiết lộ, tiết lậu.
Nghĩa của разглаше́ние
Danh từ
- Sự tiết lộ, tiết lậu, nói lộ, làm lộ; (распространение) [sự] loan truyền, phao đồn, đồn đại, đồn.
- разглаше́ние ло́жных слу́хов[sự] loan truyền tin thất thiệt, phao đồn tin nhảm
Biến cách của разглаше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разглаше́ние | разглаше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | разглаше́ния | разглаше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | разглаше́нию | разглаше́ниям |
| Đối cách кого? что? | разглаше́ние | разглаше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | разглаше́нием | разглаше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | разглаше́нии | разглаше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разглашение nghĩa là gì?
разглашение (danh từ) nghĩa là sự tiết lộ, tiết lậu.
разглашение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разглаше́ние (phiên âm Latinh razglašénije, IPA [rəzɡɫɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.