TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разгораживаться

thể chưa hoàn thành
razgoraživatʹsja giọng máy của trình duyệt

разгораживаться nghĩa là ngăn ra, phân cách.

Nghĩa của разгораживаться

Động từ

  1. [Bị, được] ngăn ra, phân cách, ngăn cách, chia cách.
    • разгороди́ться с сосе́дямиngăn cách với láng giềng
    • разгороди́тся ши́рмойngăn ra (ngăn cách, chia cách) bởi một tấm chấn phong

Câu hỏi thường gặp

разгораживаться nghĩa là gì?

разгораживаться (động từ) nghĩa là ngăn ra, phân cách.

разгораживаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разгораживаться (phiên âm Latinh razgoraživatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.