TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раздвижной

razdvižnoj giọng máy của trình duyệt

раздвижной nghĩa là xếp mở được, doãng được.

Nghĩa của раздвижной

Tính từ

  1. Xếp mở được, doãng được.
    • раздвижной за́навес[cái] màn song khai
    • раздвижной столbàn xếp
    • раздвижна́я дверьcửa xếp mở theo đường rãnh, cửa bức bàn

Câu hỏi thường gặp

раздвижной nghĩa là gì?

раздвижной (tính từ) nghĩa là xếp mở được, doãng được.

раздвижной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раздвижной (phiên âm Latinh razdvižnoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.