TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

размагнитить

thể hoàn thành
razmagnititʹ giọng máy của trình duyệt

размагнитить nghĩa là khử từ, tiêu từ.

Nghĩa của размагнитить

Nghĩa lấy theo mục размагничивать.

Động từ

  1. Khử từ, tiêu từ, làm mất từ lực.

Câu hỏi thường gặp

размагнитить nghĩa là gì?

размагнитить (động từ) nghĩa là khử từ, tiêu từ.

размагнитить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là размагнитить (phiên âm Latinh razmagnititʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.