разлюби́ть
Dấu sắc trên разлюби́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разлюби́ть nghĩa là không yêu nữa, không thích nữa.
Nghĩa của разлюби́ть
Động từ
- Không yêu... nữa, không thích... nữa; (о спуругах (cũng)) chê. + đối cách
- он её разлюби́лanh ta không yêu chị ấy nữa, anh ta chê vợ
Chia động từ разлюби́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | разлюблю́ |
| ты | разлю́бишь |
| он / она́ / оно́ | разлю́бит |
| мы | разлю́бим |
| вы | разлю́бите |
| они́ | разлю́бят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разлюби́л |
| Giống cái (она́) | разлюби́ла |
| Giống trung (оно́) | разлюби́ло |
| Số nhiều (они́) | разлюби́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разлюби́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разлюби́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разлюби́ть
Trái nghĩa
Câu ví dụ với разлюби́ть
- Я его разлюбила. Tôi không còn yêu anh ấy nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9493937
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
разлюбить nghĩa là gì?
разлюбить (động từ) nghĩa là không yêu nữa, không thích nữa.
разлюбить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разлюби́ть (phiên âm Latinh razljubítʹ, IPA [rəz⁽ʲ⁾lʲʉˈbʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.