размалева́ть
Dấu sắc trên размалева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
размалева́ть nghĩa là vẽ vụng về, vẽ lem luốc.
Nghĩa của размалева́ть
Động từ
- Vẽ vụng về, vẽ lem luốc, bôi, trát.
Chia động từ размалева́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | размалю́ю |
| ты | размалю́ешь |
| он / она́ / оно́ | размалю́ет |
| мы | размалю́ем |
| вы | размалю́ете |
| они́ | размалю́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | размалева́л |
| Giống cái (она́) | размалева́ла |
| Giống trung (оно́) | размалева́ло |
| Số nhiều (они́) | размалева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | размалю́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | размалю́йте |
Câu hỏi thường gặp
размалевать nghĩa là gì?
размалевать (động từ) nghĩa là vẽ vụng về, vẽ lem luốc.
размалевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là размалева́ть (phiên âm Latinh razmalevátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.