разма́х
giống đựcbất động vật
razmáx[rɐzˈmax]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên разма́х chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разма́х nghĩa là biên độ, độ lắc, sải.
Nghĩa của разма́х
Danh từ
- kỹ thuật колебание Biên độ, độ lắc.
- разма́х ма́ятникаbiên độ của quả lắc
- расстояние Sải.
- разма́х кры́льев самолётаsải cánh máybay
- движе́ние за мир приобретае́т всё бо́лее широ́кий разма́хphong trào đấu tranh cho hòa bình ngày cành có quy mô rộng lớn hơn
- революцио́нный разма́хđà (khí thế) cách mạng
- челове́к широ́кого разма́ха[con] người có tầm hoạt động lớn
- уда́рить кого́-л. со всего́ разма́хуthẳng cách đánh ai, thẳng tay đánh ai
- уда́риться со всего́ разма́ху обо что́-л.va hết đà phải cái gì, đụng phải cái gì rất mạnh
Biến cách của разма́х (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разма́х | разма́хи |
| Sinh cách кого? чего? | разма́ха | разма́хов |
| Tặng cách кому? чему? | разма́ху | разма́хам |
| Đối cách кого? что? | разма́х | разма́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | разма́хом | разма́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | разма́хе | разма́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của разма́х
Câu hỏi thường gặp
размах nghĩa là gì?
размах (danh từ) nghĩa là biên độ, độ lắc, sải.
размах đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разма́х (phiên âm Latinh razmáx, IPA [rɐzˈmax]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.