разме́рность
Dấu sắc trên разме́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разме́рность nghĩa là chiều không gian, chiều.
Nghĩa của разме́рность
Danh từ
- Chiều không gian, chiều.
Biến cách của разме́рность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разме́рность | разме́рности |
| Sinh cách кого? чего? | разме́рности | разме́рностей |
| Tặng cách кому? чему? | разме́рности | разме́рностям |
| Đối cách кого? что? | разме́рность | разме́рности |
| Công cụ cách кем? чем? | разме́рностью | разме́рностями |
| Giới cách о ком? о чём? | разме́рности | разме́рностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
размерность nghĩa là gì?
размерность (danh từ) nghĩa là chiều không gian, chiều.
размерность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разме́рность (phiên âm Latinh razmérnostʹ, IPA [rɐzˈmʲernəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.