TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разме́р

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
razmér[rɐzˈmʲer] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разме́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разме́р nghĩa là kích thước, cỡ, số.

Nghĩa của разме́р

Danh từ

  1. Kích thước.
  2. Cỡ, số.

Biến cách của разме́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разме́рразме́ры
Sinh cách кого? чего?разме́раразме́ров
Tặng cách кому? чему?разме́руразме́рам
Đối cách кого? что?разме́рразме́ры
Công cụ cách кем? чем?разме́ромразме́рами
Giới cách о ком? о чём?разме́реразме́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разме́р

Đồng nghĩa

Họ từ của разме́р

Câu ví dụ với разме́р

  • Как думаешь, какой у Тома размер обуви? Cậu nghĩ Tom đi giày cỡ bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3547044
  • Померь это. Это твой размер. Mặc thử đi. Size này vừa với bạn nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12991762
  • Померьте это. Это Ваш размер. Mặc thử đi. Size này vừa với bạn nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12991763
  • Примерь это. Это твой размер. Mặc thử đi. Size này vừa với bạn nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12991764
  • Примерьте это. Это Ваш размер. Mặc thử đi. Size này vừa với bạn nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12991765
  • Примерь. Это твой размер. Mặc thử đi. Size này vừa với bạn nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12992038
  • Примерьте. Это Ваш размер. Mặc thử đi. Size này vừa với bạn nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12992039

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

размер nghĩa là gì?

размер (danh từ) nghĩa là kích thước, cỡ, số.

размер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разме́р (phiên âm Latinh razmér, IPA [rɐzˈmʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.