разме́р
Dấu sắc trên разме́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разме́р nghĩa là kích thước, cỡ, số.
Nghĩa của разме́р
Danh từ
- Kích thước.
- Cỡ, số.
Biến cách của разме́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разме́р | разме́ры |
| Sinh cách кого? чего? | разме́ра | разме́ров |
| Tặng cách кому? чему? | разме́ру | разме́рам |
| Đối cách кого? что? | разме́р | разме́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | разме́ром | разме́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | разме́ре | разме́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разме́р
Đồng nghĩa
Họ từ của разме́р
Câu ví dụ với разме́р
- Как думаешь, какой у Тома размер обуви? Cậu nghĩ Tom đi giày cỡ bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3547044
- Померь это. Это твой размер. Mặc thử đi. Size này vừa với bạn nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12991762
- Померьте это. Это Ваш размер. Mặc thử đi. Size này vừa với bạn nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12991763
- Примерь это. Это твой размер. Mặc thử đi. Size này vừa với bạn nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12991764
- Примерьте это. Это Ваш размер. Mặc thử đi. Size này vừa với bạn nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12991765
- Примерь. Это твой размер. Mặc thử đi. Size này vừa với bạn nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12992038
- Примерьте. Это Ваш размер. Mặc thử đi. Size này vừa với bạn nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12992039
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
размер nghĩa là gì?
размер (danh từ) nghĩa là kích thước, cỡ, số.
размер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разме́р (phiên âm Latinh razmér, IPA [rɐzˈmʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.