TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

размечта́ться

thể hoàn thành
razmečtátʹsja[rəzmʲɪt͡ɕˈtat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên размечта́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

размечта́ться nghĩa là mơ mộng mơ ước, say sưa mơ mộng.

Nghĩa của размечта́ться

Động từ

  1. Mơ mộng mơ ước, say sưa mơ mộng, trầm ngâm mơ mộng.

Chia động từ размечта́ться

NgôiTương lai
яразмечта́юсь
тыразмечта́ешься
он / она́ / оно́размечта́ется
мыразмечта́емся
выразмечта́етесь
они́размечта́ются

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)размечта́лся
Giống cái (она́)размечта́лась
Giống trung (оно́)размечта́лось
Số nhiều (они́)размечта́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)размечта́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)размечта́йтесь

Câu hỏi thường gặp

размечтаться nghĩa là gì?

размечтаться (động từ) nghĩa là mơ mộng mơ ước, say sưa mơ mộng.

размечтаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là размечта́ться (phiên âm Latinh razmečtátʹsja, IPA [rəzmʲɪt͡ɕˈtat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.