размечта́ться
Dấu sắc trên размечта́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
размечта́ться nghĩa là mơ mộng mơ ước, say sưa mơ mộng.
Nghĩa của размечта́ться
Động từ
- Mơ mộng mơ ước, say sưa mơ mộng, trầm ngâm mơ mộng.
Chia động từ размечта́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | размечта́юсь |
| ты | размечта́ешься |
| он / она́ / оно́ | размечта́ется |
| мы | размечта́емся |
| вы | размечта́етесь |
| они́ | размечта́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | размечта́лся |
| Giống cái (она́) | размечта́лась |
| Giống trung (оно́) | размечта́лось |
| Số nhiều (они́) | размечта́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | размечта́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | размечта́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
размечтаться nghĩa là gì?
размечтаться (động từ) nghĩa là mơ mộng mơ ước, say sưa mơ mộng.
размечтаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là размечта́ться (phiên âm Latinh razmečtátʹsja, IPA [rəzmʲɪt͡ɕˈtat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.