TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разногла́сие

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
raznoglásije[rəznɐˈɡɫasʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разногла́сие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разногла́сие nghĩa là sự bất hòa, bất đồng, trái ngược mâu thuẫn, bất nhất.

Nghĩa của разногла́сие

Danh từ

  1. Sự bất hòa, bất đồng, bất đồng ý kiến.
    • разногла́сие во взгля́дах[sự] bất đồng trong (về) quan điểm
  2. противоречие [sự] trái ngược mâu thuẫn, bất nhất, không ăn khớp, không nhất trí.
    • разногла́сие в показа́нияхsự bất nhất (không ăn khớp, trái ngược, tiền hậu bất nhất) trong lời cung khai

Biến cách của разногла́сие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разногла́сиеразногла́сия
Sinh cách кого? чего?разногла́сияразногла́сий
Tặng cách кому? чему?разногла́сиюразногла́сиям
Đối cách кого? что?разногла́сиеразногла́сия
Công cụ cách кем? чем?разногла́сиемразногла́сиями
Giới cách о ком? о чём?разногла́сииразногла́сиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

разногласие nghĩa là gì?

разногласие (danh từ) nghĩa là sự bất hòa, bất đồng, trái ngược mâu thuẫn, bất nhất.

разногласие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разногла́сие (phiên âm Latinh raznoglásije, IPA [rəznɐˈɡɫasʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.