разноголо́сица
Dấu sắc trên разноголо́сица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разноголо́сица nghĩa là sự bất hòa, bất đồng, trái ngược mâu thuẫn, bất nhất.
Nghĩa của разноголо́сица
Nghĩa lấy theo mục разногласие.
Danh từ
- Sự bất hòa, bất đồng, bất đồng ý kiến.
- [sự] trái ngược mâu thuẫn, bất nhất, không ăn khớp, không nhất trí.
- в пении [sự] không hòa âm, bất hòa âm thanh.
Biến cách của разноголо́сица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разноголо́сица | разноголо́сицы |
| Sinh cách кого? чего? | разноголо́сицы | разноголо́сиц |
| Tặng cách кому? чему? | разноголо́сице | разноголо́сицам |
| Đối cách кого? что? | разноголо́сицу | разноголо́сицы |
| Công cụ cách кем? чем? | разноголо́сицей | разноголо́сицами |
| Giới cách о ком? о чём? | разноголо́сице | разноголо́сицах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разноголосица nghĩa là gì?
разноголосица (danh từ) nghĩa là sự bất hòa, bất đồng, trái ngược mâu thuẫn, bất nhất.
разноголосица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разноголо́сица (phiên âm Latinh raznogolósica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.