TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раскуриться

thể hoàn thành
raskuritʹsja giọng máy của trình duyệt

раскуриться nghĩa là được châm lửa.

Nghĩa của раскуриться

Nghĩa lấy theo mục раскуриваться.

Động từ

  1. Được châm lửa.

Câu hỏi thường gặp

раскуриться nghĩa là gì?

раскуриться (động từ) nghĩa là được châm lửa.

раскуриться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раскуриться (phiên âm Latinh raskuritʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.