TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раскуси́ть

thể hoàn thành
raskusítʹ[rəskʊˈsʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раскуси́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раскуси́ть nghĩa là cắn vỡ, hiểu rất rõ, biết tỏng.

Nghĩa của раскуси́ть

Thể hoàn thành của раску́сывать.

Động từ

  1. Cắn vỡ.
  2. (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (распознать) hiểu rất rõ, biết tỏng. + đối cách
    • я тебя́ раскуси́лtao hiểu rất rõ mày, tở đã đi guốc trong bụng cậu rồi, tao biêt tỏng mày rồi

Cặp thể của раскуси́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ раскуси́ть

NgôiTương lai
яраскушу́
тыраску́сишь
он / она́ / оно́раску́сит
мыраску́сим
выраску́сите
они́раску́сят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)раскуси́л
Giống cái (она́)раскуси́ла
Giống trung (оно́)раскуси́ло
Số nhiều (они́)раскуси́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)раскуси́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)раскуси́те

Họ từ của раскуси́ть

Câu hỏi thường gặp

раскусить nghĩa là gì?

раскусить (động từ) nghĩa là cắn vỡ, hiểu rất rõ, biết tỏng.

раскусить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раскуси́ть (phiên âm Latinh raskusítʹ, IPA [rəskʊˈsʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.