раскуси́ть
Dấu sắc trên раскуси́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раскуси́ть nghĩa là cắn vỡ, hiểu rất rõ, biết tỏng.
Nghĩa của раскуси́ть
Thể hoàn thành của раску́сывать.
Động từ
- Cắn vỡ.
- (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (распознать) hiểu rất rõ, biết tỏng. + đối cách
- я тебя́ раскуси́лtao hiểu rất rõ mày, tở đã đi guốc trong bụng cậu rồi, tao biêt tỏng mày rồi
Cặp thể của раскуси́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ раскуси́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | раскушу́ |
| ты | раску́сишь |
| он / она́ / оно́ | раску́сит |
| мы | раску́сим |
| вы | раску́сите |
| они́ | раску́сят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | раскуси́л |
| Giống cái (она́) | раскуси́ла |
| Giống trung (оно́) | раскуси́ло |
| Số nhiều (они́) | раскуси́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | раскуси́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | раскуси́те |
Họ từ của раскуси́ть
Câu hỏi thường gặp
раскусить nghĩa là gì?
раскусить (động từ) nghĩa là cắn vỡ, hiểu rất rõ, biết tỏng.
раскусить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раскуси́ть (phiên âm Latinh raskusítʹ, IPA [rəskʊˈsʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.