распеча́тывать
Dấu sắc trên распеча́тывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распеча́тывать nghĩa là bóc xi, bóc, mở.
Nghĩa của распеча́тывать
Động từ
- запечатанное Bóc xi. + đối cách
- заклеенное Bóc, mở, bóc... ra, mở... ra. + đối cách
- распеча́ть письмо́bóc thư
Chia động từ распеча́тывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | распеча́тываю |
| ты | распеча́тываешь |
| он / она́ / оно́ | распеча́тывает |
| мы | распеча́тываем |
| вы | распеча́тываете |
| они́ | распеча́тывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + распечатывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | распеча́тывал |
| Giống cái (она́) | распеча́тывала |
| Giống trung (оно́) | распеча́тывало |
| Số nhiều (они́) | распеча́тывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | распеча́тывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | распеча́тывайте |
Câu hỏi thường gặp
распечатывать nghĩa là gì?
распечатывать (động từ) nghĩa là bóc xi, bóc, mở.
распечатывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распеча́тывать (phiên âm Latinh raspečátyvatʹ, IPA [rəspʲɪˈt͡ɕatɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.