распелена́ть
Dấu sắc trên распелена́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распелена́ть nghĩa là tháo tã, cởi tã.
Nghĩa của распелена́ть
Động từ
- Tháo tã, cởi tã. + đối cách
- распелена́ть ребёнкаtháo tã (cởi tã) cho đứa bé
Chia động từ распелена́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | распелена́ю |
| ты | распелена́ешь |
| он / она́ / оно́ | распелена́ет |
| мы | распелена́ем |
| вы | распелена́ете |
| они́ | распелена́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | распелена́л |
| Giống cái (она́) | распелена́ла |
| Giống trung (оно́) | распелена́ло |
| Số nhiều (они́) | распелена́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | распелена́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | распелена́йте |
Câu hỏi thường gặp
распеленать nghĩa là gì?
распеленать (động từ) nghĩa là tháo tã, cởi tã.
распеленать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распелена́ть (phiên âm Latinh raspelenátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.