TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распиланировать

thể hoàn thành
raspilanirovatʹ giọng máy của trình duyệt

распиланировать nghĩa là sắp xếp, bố trí, quy hoạch, qui hoạch.

Nghĩa của распиланировать

Động từ

  1. Sắp xếp, bố trí, phân bố (theo kế hoạch). + đối cách
  2. сад и т. п. Quy hoạch, qui hoạch, bố trí. + đối cách

Câu hỏi thường gặp

распиланировать nghĩa là gì?

распиланировать (động từ) nghĩa là sắp xếp, bố trí, quy hoạch, qui hoạch.

распиланировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распиланировать (phiên âm Latinh raspilanirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.