распиланировать
thể hoàn thành
raspilanirovatʹ
giọng máy của trình duyệt
распиланировать nghĩa là sắp xếp, bố trí, quy hoạch, qui hoạch.
Nghĩa của распиланировать
Động từ
- Sắp xếp, bố trí, phân bố (theo kế hoạch). + đối cách
- сад и т. п. Quy hoạch, qui hoạch, bố trí. + đối cách
Câu hỏi thường gặp
распиланировать nghĩa là gì?
распиланировать (động từ) nghĩa là sắp xếp, bố trí, quy hoạch, qui hoạch.
распиланировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распиланировать (phiên âm Latinh raspilanirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.