TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расписа́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
raspisánije[rəspʲɪˈsanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расписа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расписа́ние nghĩa là thời khắc biểu, thời gian biểu.

Nghĩa của расписа́ние

Danh từ

  1. Thời khắc biểu, thời gian biểu, bảng giờ; (в учебном заведении) thời khóa biểu.
    • соста́вит расписаниеlập thời khắc biểu, làm thời gian biểu
    • по расписа́ниюtheo thời khắc biểu (thời gian biểu)
    • расписание поездо́вbảng giờ tàu chạy
    • шта́тное расписаниеbản quy định biên chế

Biến cách của расписа́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?расписа́ниерасписа́ния
Sinh cách кого? чего?расписа́ниярасписа́ний
Tặng cách кому? чему?расписа́ниюрасписа́ниям
Đối cách кого? что?расписа́ниерасписа́ния
Công cụ cách кем? чем?расписа́ниемрасписа́ниями
Giới cách о ком? о чём?расписа́ниирасписа́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của расписа́ние

Câu ví dụ với расписа́ние

  • Я сфотографировал расписание. Tôi chụp hình của thời khóa biểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6905749

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

расписание nghĩa là gì?

расписание (danh từ) nghĩa là thời khắc biểu, thời gian biểu.

расписание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расписа́ние (phiên âm Latinh raspisánije, IPA [rəspʲɪˈsanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.