расписа́ние
Dấu sắc trên расписа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расписа́ние nghĩa là thời khắc biểu, thời gian biểu.
Nghĩa của расписа́ние
Danh từ
- Thời khắc biểu, thời gian biểu, bảng giờ; (в учебном заведении) thời khóa biểu.
- соста́вит расписаниеlập thời khắc biểu, làm thời gian biểu
- по расписа́ниюtheo thời khắc biểu (thời gian biểu)
- расписание поездо́вbảng giờ tàu chạy
- шта́тное расписаниеbản quy định biên chế
Biến cách của расписа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расписа́ние | расписа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | расписа́ния | расписа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | расписа́нию | расписа́ниям |
| Đối cách кого? что? | расписа́ние | расписа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | расписа́нием | расписа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | расписа́нии | расписа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của расписа́ние
Câu ví dụ với расписа́ние
- Я сфотографировал расписание. Tôi chụp hình của thời khóa biểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6905749
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
расписание nghĩa là gì?
расписание (danh từ) nghĩa là thời khắc biểu, thời gian biểu.
расписание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расписа́ние (phiên âm Latinh raspisánije, IPA [rəspʲɪˈsanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.