TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распимываться

thể chưa hoàn thành
raspimyvatʹsja giọng máy của trình duyệt

распимываться nghĩa là ký, ký tên.

Nghĩa của распимываться

Động từ

  1. ставить подпись Ký, ký tên.
    • распи́мываться в получе́нии чего́-л.ký nhận (ký tên để nhận) cái gì
    • перен. ирон.thú nhận, thừa nhận, xác nhận
    • распи́мываться и своём неве́жествеxác nhận (thú nhận, thừa nhận) là mình dốt, xác nhận (thú nhận, thừa nhận) sự dốt nát của mình
  2. khẩu ngữ зарегистрировать брак Đăng ký kết hôn, đăng ký hôn thú, khai giá thú. с + công cụ cách
    • он расписа́лся с не́юanh ta đã đăng ký kết hôn (đăng ký hôn thú) với chị ấy, anh ta đã khai giá thú với chị ấy

Câu hỏi thường gặp

распимываться nghĩa là gì?

распимываться (động từ) nghĩa là ký, ký tên.

распимываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распимываться (phiên âm Latinh raspimyvatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.