распимываться
thể chưa hoàn thành
raspimyvatʹsja
giọng máy của trình duyệt
распимываться nghĩa là ký, ký tên.
Nghĩa của распимываться
Động từ
- ставить подпись Ký, ký tên.
- распи́мываться в получе́нии чего́-л.ký nhận (ký tên để nhận) cái gì
- перен. ирон.thú nhận, thừa nhận, xác nhận
- распи́мываться и своём неве́жествеxác nhận (thú nhận, thừa nhận) là mình dốt, xác nhận (thú nhận, thừa nhận) sự dốt nát của mình
- khẩu ngữ зарегистрировать брак Đăng ký kết hôn, đăng ký hôn thú, khai giá thú. с + công cụ cách
- он расписа́лся с не́юanh ta đã đăng ký kết hôn (đăng ký hôn thú) với chị ấy, anh ta đã khai giá thú với chị ấy
Câu hỏi thường gặp
распимываться nghĩa là gì?
распимываться (động từ) nghĩa là ký, ký tên.
распимываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распимываться (phiên âm Latinh raspimyvatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.