TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расплестись

thể hoàn thành
rasplestisʹ giọng máy của trình duyệt

расплестись nghĩa là sổ ra, tuột ra.

Nghĩa của расплестись

Nghĩa lấy theo mục расплетаться.

Động từ

  1. Sổ ra, tuột ra, tháo ra.

Câu hỏi thường gặp

расплестись nghĩa là gì?

расплестись (động từ) nghĩa là sổ ra, tuột ra.

расплестись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расплестись (phiên âm Latinh rasplestisʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.