распределе́ние
Dấu sắc trên распределе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распределе́ние nghĩa là sự phân phối, phân bố.
Nghĩa của распределе́ние
Danh từ
- Sự phân phối, phân bố; (земли, расходов и т. п.) [sự] phân chia, phân phát.
- распределение обя́занностей[sự] phân nhiệm, phân chia trách nhiệm
- распределение рабо́ты[sự] phân công, phân phối công tác
- распределение своего́ вре́мени[sự] xếp đặt thì giờ của mình, phân bố giờ giấc của mình
- распределение роле́й в пье́се[sự] phân vai trong vở kịch
- размещение, расположение [sự] phân bố.
- распределение хими́ческих элеме́нтов в земно́й коре́[sự] phân bố những nguyên tố hóa học trong vỏ trái đất
Biến cách của распределе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | распределе́ние | распределе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | распределе́ния | распределе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | распределе́нию | распределе́ниям |
| Đối cách кого? что? | распределе́ние | распределе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | распределе́нием | распределе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | распределе́нии | распределе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
распределение nghĩa là gì?
распределение (danh từ) nghĩa là sự phân phối, phân bố.
распределение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распределе́ние (phiên âm Latinh raspredelénije, IPA [rəsprʲɪdʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.