TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распредели́тельный

raspredelítelʹnyj[rəsprʲɪdʲɪˈlʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên распредели́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

распредели́тельный nghĩa là để phân phối, phân chia.

Nghĩa của распредели́тельный

Tính từ

  1. Để phân phối, phân chia, phân phát, phân bố.
    • распредели́тельная доска́, распределительный щит(kỹ thuật) bảng phân phối
    • распределительный пунктtrạm phân phối
    • распределительный вал(kỹ thuật) trục phân bố (phân phối), trục cam

Biến cách của распредели́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраспредели́тельныйраспредели́тельноераспредели́тельнаяраспредели́тельные
Sinh cáchраспредели́тельногораспредели́тельногораспредели́тельнойраспредели́тельных
Tặng cáchраспредели́тельномураспредели́тельномураспредели́тельнойраспредели́тельным
Đối cáchраспредели́тельный / распредели́тельногораспредели́тельноераспредели́тельнуюраспредели́тельные / распредели́тельных
Công cụ cáchраспредели́тельнымраспредели́тельнымраспредели́тельнойраспредели́тельными
Giới cáchраспредели́тельномраспредели́тельномраспредели́тельнойраспредели́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của распредели́тельный

Câu hỏi thường gặp

распределительный nghĩa là gì?

распределительный (tính từ) nghĩa là để phân phối, phân chia.

распределительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распредели́тельный (phiên âm Latinh raspredelítelʹnyj, IPA [rəsprʲɪdʲɪˈlʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.