распушенность
giống cái
raspušennostʹ
giọng máy của trình duyệt
распушенность nghĩa là đổ đốn, vô kỷ luật, bê tha, trụy lạc.
Nghĩa của распушенность
Danh từ
- недисциплинированность [tính, sự] đổ đốn, vô kỷ luật, luông tuồng, buông tuồng.
- бензнравстиенность [tính, sự] bê tha, trụy lạc, dâm đãng, dâm ô, bừa bãi, phóng đãng, phóng lãng, trác táng.
Câu hỏi thường gặp
распушенность nghĩa là gì?
распушенность (danh từ) nghĩa là đổ đốn, vô kỷ luật, bê tha, trụy lạc.
распушенность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распушенность (phiên âm Latinh raspušennostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.