TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распыле́ние

giống trungbất động vật
raspylénije[rəspɨˈlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên распыле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

распыле́ние nghĩa là tan thành bụi, biến thành bụi, phun, phun bụi nước.

Nghĩa của распыле́ние

Danh từ

  1. превращение в пыль [sự] tan thành bụi, biến thành bụi.
  2. жидкости [sự] phun, phun bụi nước.
  3. порошка [sự] phun, rắc, rải, phun bụi.
  4. рассредоточивание [sự] phân tán, rải rác, tản mát, tản mạn.

Biến cách của распыле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?распыле́ниераспыле́ния
Sinh cách кого? чего?распыле́нияраспыле́ний
Tặng cách кому? чему?распыле́ниюраспыле́ниям
Đối cách кого? что?распыле́ниераспыле́ния
Công cụ cách кем? чем?распыле́ниемраспыле́ниями
Giới cách о ком? о чём?распыле́ниираспыле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của распыле́ние

Câu hỏi thường gặp

распыление nghĩa là gì?

распыление (danh từ) nghĩa là tan thành bụi, biến thành bụi, phun, phun bụi nước.

распыление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распыле́ние (phiên âm Latinh raspylénije, IPA [rəspɨˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.