распыле́ние
Dấu sắc trên распыле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распыле́ние nghĩa là tan thành bụi, biến thành bụi, phun, phun bụi nước.
Nghĩa của распыле́ние
Danh từ
- превращение в пыль [sự] tan thành bụi, biến thành bụi.
- жидкости [sự] phun, phun bụi nước.
- порошка [sự] phun, rắc, rải, phun bụi.
- рассредоточивание [sự] phân tán, rải rác, tản mát, tản mạn.
Biến cách của распыле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | распыле́ние | распыле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | распыле́ния | распыле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | распыле́нию | распыле́ниям |
| Đối cách кого? что? | распыле́ние | распыле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | распыле́нием | распыле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | распыле́нии | распыле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của распыле́ние
Câu hỏi thường gặp
распыление nghĩa là gì?
распыление (danh từ) nghĩa là tan thành bụi, biến thành bụi, phun, phun bụi nước.
распыление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распыле́ние (phiên âm Latinh raspylénije, IPA [rəspɨˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.